Chào mừng bạn đến với Website nhà cung cấp xe nâng hàng Heli chính hãng tại Việt Nam
CÔNG TY TNHH XE NÂNG BÌNH MINH

Tổng Đại lý độc quyền & phân phối xe nâng Heli

Kích Thước Xe Nâng Hàng

Hiện nay, xe nâng hàng là một trong những công cụ không thể thiếu ở các nhà máy hay công xưởng. Do nhu cầu ngày càng tăng, trên thị trường có rất nhiều mẫu mã xe nâng khác nhau để phục vụ nhu cầu của người dùng. Để chọn được một chiếc xe phù hợp, điều đầu tiên bạn cần nắm rõ chính là kích thước của xe. Bài viết dưới đây giới thiệu kích thước xe nâng hàng của một số dòng thông dụng. Cùng đọc để tìm hiểu thêm nhiều thông tin chi tiết nhé!

>>>Xem ngay:

+ Xe nâng dầu 3 tấn Heli H3 Series

+ Xe nâng điện 2 tấn Heli G Series

1. Vì Sao Bạn Nên Nắm Rõ Kích Thước Xe Nâng Hàng

Kích thước tổng thể xe nâng hàng

Kích thước tổng thể xe nâng hàng

Xe nâng là thiết bị rất hữu ích cho các công việc tại các nhà kho, nhà xưởng. Với nhiều ưu điểm cùng các tính năng vượt trội, sản phẩm này trở thành lựa chọn hàng đầu của các doanh nghiệp. Mỗi loại xe nâng đều có các thông số kỹ thuật khác nhau. Do đó, để tránh trường hợp mua “nhầm” sản phẩm, bạn cần phải nắm rõ các thông tin của xe. 

Một trong số thông số khách hàng không được bỏ qua chính là kích thước xe nâng. Bởi vì con số này tác động trực tiếp lên mục đích sử dụng xe ở các điều kiện kho, bãi khác nhau. Nắm vững kích thước xe, người mua sẽ xác định được chiều rộng lối đi phù hợp với loại xe nâng hàng. Để từ đó, dựa vào diện tích kho hàng cũng như mục đích sử dụng mà chọn lựa dòng xe thích hợp nhất.

Bên cạnh đó, việc hiểu rõ kích thước xe nâng hàng cũng giúp các chuyên viên thiết kế tiến hành thiết kế, xây dựng kho, bãi dễ dàng hơn. Việc này góp phần mang lại hiệu suất công việc cao khi các kho xưởng được đưa vào hoạt động.

2. Kích Thước Xe Nâng Cơ Bản

Dưới đây là các kích thước cơ bản mà khách hàng cần phải nắm thật chắc khi quyết định mua xe nâng:

2.1. Chiều cao trung bình

Chiều cao trung bình xe nâng là một thông số cần thiết phải biết đối với người mua. Thông số được đo bằng độ dài tính từ sàn đến điểm cao nhất khi trụ nâng của xe không nới được thêm. Đây là thông số đo quan trọng khi xe được đưa vào hoạt động. Bởi nó giúp bạn xác định được chiều cao của xe có phù hợp với container hàng ở kho xưởng hay không? Việc phù hợp này sẽ giúp xe nâng ra vào vận chuyển hàng mà không bị vướng.

2.2. Chiều dài trung bình

Thông số này được xác định bằng chiều dài từ khung ở phía sau xe cho đến đầu càng nâng của xe. Hiểu rõ số liệu này, bạn sẽ tính được khoảng cách nhỏ nhất để xe nâng trong khi hoạt động có thể thoải mái di chuyển.

2.3. Chiều rộng trung bình

Thông số cuối cùng về kích thước bạn cần phải biết chính là chiều rộng trung bình xe nâng. Theo nhiều chuyên gia, đây là số liệu không cố định. Tùy vào cách đo đạt của từng người mà nó sẽ luôn thay đổi. Nó có thể được tính bằng cách đo khoảng cách giữa mép ngoài của các bánh xe. Hoặc bạn cũng có thể đo giữa mép 2 bên của vỏ bảo vệ để lấy số liệu. Do đó, bạn cần lưu ý, hoặc tốt nhất là nên liên hệ với đại lý bán xe để được hỗ trợ.

>>> Click ngay: Xe nâng Heli tại Việt Nam 

3. Kích Thước Các Dòng Xe Nâng Cơ Bản Heli

3.1. Kích thước xe nâng H3

kích thước xe nâng heli h3 series

Kích thước xe nâng hàng Heli H3 Series

Dòng xe nâng Heli H3 series là sản phẩm thuộc phân khúc cao cấp. Nó có thiết kế vượt trội hơn cả H2000. Phần khung gầm và Cabin tách rời giúp giảm thiểu tiếng ồn và độ rung khi vận hành. Còi xe được nâng cấp phòng chống cháy nổ. Hơn nữa, động cơ của xe nâng H3 series được nhập khẩu từ Nhật Bản nên độ tin cậy cũng như hoạt động tốt. Ngoài ra, kích thước xe nâng hàng H3 cũng là một điểm đáng chú ý.

Model

 

CPCD20

CPCD25

CPCD30

CPCD35

Tải trọng nâng

Kg

2000

2500

3000

3500

Tâm tải trọng

mm

500

Nhiên liệu

Dầu Diesel

Số di chuyển

Điện tự động

Kích thước lốp trước/sau

 

7.00-12-12PR/6.00-9-10PR

28×9-15-12PR/6.50-10-10PR

Chiều cao nâng (H)

mm

3000

Độ nghiêng khung nâng (ra /vào)

deg

6/12

Bán kính quay vòng

mm

2274

2330

2380

2415

Chiều dài có càng nâng (L)

mm

3500

3708

3818

3836

Chiều rộng (W1)

mm

1150

1225

Chiều cao cơ sở (H4)

mm

2150

2170

Chiều dài càng

mm

920

1070

Tốc độ di chuyển (tải/không tải)

Km/h

17/19

19/20

19/19

Khả năng leo dốc (tải/không tải)

%

15/20

23/20

21/20

Động cơ

 

Isuzu C240

Isuzu 4JG2

Số xilanh

4

Công suất

Kw/rpm

35.4/2500

46/2450

3.2. Kích thước xe nâng H2000

Kích thước xe nâng hàng Heli h2000 series

Kích thước xe nâng hàng Heli H2000 series

Đây là dòng xe thuộc phân khúc tầm trung của Heli. Nó được rất nhiều doanh nghiệp dùng trong nhà xưởng, kho hàng. Bởi giá thành rẻ, thích nghi được hầu hết mọi môi trường làm việc. Ngoài ra, kích thước xe nâng hàng cũng là một yếu tố thu hút khách hàng.

Model

 

CPCD20

CPCD25

CPCD30

CPCD35

Tải trọng nâng

Kg

2000

2500

3000

3500

Tâm tải trọng

mm

500

Nhiên liệu

Dầu Diesel

Số di chuyển

Điện tự động

Kích thước lốp trước/sau

 

7.00-12-12PR/6.00-9-10PR

28×9-15-12PR/6.50-10-10PR

28×9-15-14PR/6.50-10-10PR

Chiều cao nâng (H)

mm

3000

Độ nghiêng khung nâng (ra /vào)

deg

6/12

Bán kính quay vòng

mm

2200

2280

2380

2400

Chiều dài có càng nâng (L)

mm

3442

3667

3772

3783

Chiều rộng (W1)

mm

1150

1225

Chiều cao cơ sở (H4)

mm

2070

2090

Chiều dài càng

mm

920

1070

Tốc độ di chuyển (tải/không tải)

Km/h

17/19

18/19

19/19

Khả năng leo dốc (tải/không tải)

%

22/20

20/17

15/17

15/20

Động cơ

 

Xinchai C490

Isuzu 4JG2

Số xilanh

4

Công suất

Kw/rpm

40/2650

44,9/2450

3.3. Kích thước xe nâng K2 series

Kích thước xe nâng hàng heli k2 series

Kích thước xe nâng hàng heli K2 series

Xe nâng 4 tấn K2 series là dòng xe có công suất lớn. Nó thích hợp với khối lượng công việc nặng. Khung sườn được thiết kế theo công nghệ SAP của Đức. Chắc chắn đây là một trong những dòng xe bền bỉ và cho hiệu suất cực lớn đến từ Heli. Dòng xe này có một số kích thước như sau:

Model

 

CPCD40-WX5/CPCD40-M2

CPCD45-WX5/CPCD45-M2

CPCD50-WX5/CPCD50-M2

Tải trọng nâng

Kg

4000

4500

5000

Tâm tải trọng

mm

500

Nhiên liệu

Dầu Diesel

Số di chuyển

Điện tự động

Kích thước lốp trước/sau

 

8,25-15-14PR/7.00-12-12PR

300-15-18PR/7.00-12-12PR

300-15-18PR/7.00-12-12PR

Chiều cao nâng (H4)

mm

4250

Độ nghiêng khung nâng (ra /vào)

deg

6/12

Bán kính quay vòng

mm

2480

2500

2550

Chiều dài có càng nâng (L1)

mm

4145

4165

4209

Chiều rộng (B)

mm

1480

Chiều cao cơ sở (H6)

mm

2270

Chiều dài càng

mm

1070

Tốc độ di chuyển (tải/không tải)

Km/h

24/25

Khả năng leo dốc (tải/không tải)

%

20/20

18/20

19/20

17/20

17/20

16/20

Động cơ

 

Xichai CA4110/Mitsubishi S6-S230

Xichai CA4110/Mitsubishi S6-S230

Xichai CA4110/Mitsubishi S6-S230

Số xilanh

 

4/6

4/6

4/6

Công suất

Kw/rpm

61/2200

52/2300

61/2200

52/2300

61/2200

52/2300

3.4. Kích thước xe nâng điện Heli G Series

Kích thước xe nâng điện Heli G Series

Kích thước xe nâng điện Heli G Series

Xe nâng điện Heli là sản phẩm được khách hàng sử dụng nhiều trong các kho bãi, nhà xưởng yêu cầu cao về độ ồn và khí thải. Hoạt động êm ái và tiết kiệm nhiên liệu, sạc 2h làm việc đến 8h đồng hồ. Cùng tìm hiểu kích thước xe nâng điện Heli ngay sau đây.

Model

 

CPD20

CPD25

CPD30

CPD35

Tải trọng nâng

Kg

2000

2500

3000

3500

Tâm tải trọng

mm

500

Nhiên liệu

Điện

Số di chuyển

Điện tự động

Kích thước lốp trước/sau

 

7.00-12-12PR/6.00-9-10PR

28×9-15-12PR/6.50-10-10PR

28×9-15-14PR/6.50-10-10PR

Chiều cao nâng (H)

mm

3000

Độ nghiêng khung nâng (ra /vào)

deg

6/12

Bán kính quay vòng

mm

2200

2280

2380

2400

Chiều dài có càng nâng (L)

mm

3442

3667

3772

3783

Chiều rộng (W1)

mm

1150

1225

Chiều cao cơ sở (H4)

mm

2070

2090

Chiều dài càng

mm

920

1070

Tốc độ di chuyển (tải/không tải)

Km/h

15/15.5

14/15.5

14.5/15

Khả năng leo dốc (tải/không tải)

%

17/15

17/15

15/17

15/15

Động cơ

 

Điện

Điện

3.5. Kích thước xe nâng tay điện Heli

Kích thước xe nâng tay điện Heli

Kích thước xe nâng tay điện Heli

Xe nâng tay điện là sản phẩm không thể thiếu trong các nhà kho, xưởng. Là thiết bị hỗ trợ hiệu quả để di chuyển hàng hóa từ vị trí này qua vị trí khác, phù hợp với các nhà kho có lối đi hẹp. Cùng tìm hiểu thông tin về kích thước của dòng xe nâng tay điện Heli ngay sau đây.

Model

 

CBD20

CBD25

CDD20

CDD15

Tải trọng nâng

Kg

2000

2500

2000

1500

Tâm tải trọng

mm

500

Nhiên liệu

Điện

Số di chuyển

Điện tự động

Chiều cao nâng (H)

mm

200-3000

Bán kính quay vòng

mm

2200

2280

2380

2400

Chiều dài có càng nâng (L)

mm

3442

3667

3772

3783

Chiều rộng (W1)

mm

1150

1225

Chiều cao cơ sở (H4)

mm

2070

2090

Chiều dài càng

mm

920

1070

Tốc độ di chuyển (tải/không tải)

Km/h

5.5/6

6/6

4/4.2

Khả năng leo dốc (tải/không tải)

%

22/20

20/17

15/17

15/20

Trên đây là kích thước xe nâng hàng của một số dòng xe của Heli. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn thêm những kiến thức bổ ích về sản phẩm xe nâng. Nếu muốn tìm hiểu kỹ hơn thì bạn hãy ghé thăm Heli Việt Nam ngay nhé!

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH XE NÂNG BÌNH MINH

- Trụ sở chính: Tầng 3, Tòa nhà Phúc Đồng Building, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội.

- Miền Nam: 09 - Đ1 Senturia Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Quận 12, Hồ Chí Minh.

- Miền Trung: Lô M1, Đường số 4A, KCN Liên Chiểu, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng.

Hotline/Zalo/Wechat: 094 955 3636

Email: duykhanh.heli@gmail.com

>>> Tham khảo thêm: 

+ Bảng báo giá xe nâng Heli mới nhất

+ Chính sách bảo hành-bảo dưỡng xe nâng Heli

Không có bình luận nào cho bài viết.


Viết bình luận

© Copyright 2019-2021 CÔNG TY TNHH XE NÂNG BÌNH MINH | Tổng Đại lý độc quyền & phân phối xe nâng Heli. Thiết kế bởi Zozo
0949553636